Nguy cơ tử vong ở 30 ngày trong nhồi máu cơ tim ST chênh lên

Nguy cơ tử vong ở 30 ngày trong nhồi máu cơ tim ST chênh lên

Yếu tố Nguy cơ

Điểm

Tuổi 75

3

Tuổi 65-74

2

Bệnh tiểu đường, cao huyết áp, hoặc đau thắt ngực

1

Huyết áp tâm thu < 100 mm Hg

3

Nhịp tim > 100 nhịp/phút

2

Killip lớp II-IV

2

Cân nặng < 67 kg

1

ST chênh lên thành trước hoặc block nhánh trái

1

Thời gian đến khi điều trị > 4 giờ

1

Tổng số điểm có thể

0–14

Rủi ro

Tổng số điểm

Tỷ lệ tử vong ở 30 ngày (%)

0

0,8

1

1,6

2

2,2

3

4,4

4

7,3

5

12,4

6

16,1

7

23,4

8…

26,8

> 8

35,9

MI = nhồi máu cơ tim; STEMI = nhồi máu cơ tim ST chênh lên; TIMI = thang điểm TIMI trong nhồi máu cơ tim.

Dựa trên dữ liệu từ Morrow DA và các cộng sự: Thang điểm TIMI tính nguy cơ cho nhồi máu cơ tim có ST chênh lên: tính thuận tiện, bên cạnh, lâm sàng để đánh giá rủi ro. Circulation 102 (17):2031–2037, 2000 and ACC/AHA guidelines for the management of patients with acute myocardial infarction.

MI = nhồi máu cơ tim; STEMI = nhồi máu cơ tim ST chênh lên; TIMI = thang điểm TIMI trong nhồi máu cơ tim.

Dựa trên dữ liệu từ Morrow DA và các cộng sự: Thang điểm TIMI tính nguy cơ cho nhồi máu cơ tim có ST chênh lên: tính thuận tiện, bên cạnh, lâm sàng để đánh giá rủi ro. Circulation 102 (17):2031–2037, 2000 and ACC/AHA guidelines for the management of patients with acute myocardial infarction.

Trong các chủ đề này