Giải thích các kết quả được chọn trong đánh giá mệt mỏi

Giải thích các kết quả được chọn trong đánh giá mệt mỏi

Triệu chứng

Nguyên nhân có thể

Các xét nghiệm cần xem xét*

Biếng ăn, đau bụng, giảm cân, hoặc tiêu chảy phân mỡ

Suy dinh dưỡng thứ phát do rối loạn tiêu hóa, ung thư

Nội soi, cộng hưởng từ bụng, cộng hưởng từ mật tụy

Biếng ăn, đau bụng, giảm cân, hạ huyết áp tư thế đứng,sạm da do tăng sắc tố da

Suy thượng thận

Điện giải máu, nồng độ cortisol và ACTH; Đôi khi cần làm nghiệm pháp kích thích bằng ACTH 1-24 (Cortrosyn®)

Sốt, ra mồ hôi trộm về đêm, hoặc giảm cân

Nhiễm trùng, rối loạn về thấp khớp (bao gồm viêm mạch)

Chụp X-quang ngực, CBC, ESR, nuôi cấy máu hoặc các loại nuôi cấy khác, yếu tố dạng thấp và ANA

Khó thở với ho hoặc ho ra máu

HIV/HIV giai đoạn cuối (có viêm phổi do Pneumocystis jirovecii), viêm phổi do nấm, bệnh lao, COVID-19

Chụp X-quang ngực, CT ngực hoặc PET-CT, xét nghiệm HIV, tế bào học đờm và/hoặc nuôi cấy, xét nghiệm chức năng phổi, PPD, xét nghiệm phân tử hoặc kháng nguyên đối với SARS-CoV-2

Khó thở, khó thở nằm, và/hoặc phù

Bệnh thận mãn, suy tim

Chụp X-quang ngực, xét nghiệm chức năng thận, siêu âm tim (nếu khó thở)

Khó thở, đốm Roth, tổn thương Janeway, tiếng thổi mới xuất hiện hoặc thay đổi tiếng thổi ở tim, sử dụng ma túy IV

Viêm nội tâm mạc

Cấy máu nhiều lần, siêu âm tim

Giảm dung nạp với hoạt động thể lực biểu hiện bằng khó thở khi gắng sức,xanh xao

Thiếu máu

Công thức máu

Bệnh hạch bạch huyết toàn thể

HIV/HIV giai đoạn muộn, bệnh bạch cầu, u lympho, bệnh bạch cầu đơn nhân

Xét nghiệm HIV, tổng phân tích tế bào máu ngoại vi, xét nghiệm huyết thanh học chẩn đoán nhiễm EBV

Kết hợp với viêm khớp, phát ban, và/hoặc các cơ quan khác có liên quan

Bệnh thấp khớp hệ thống (bao gồm viêm mạch)

CBC, ESR, yếu tố dạng thấp, kháng CCP, ANCA, ANA

Vàng da, cổ trướng,lẫn lộn

Viêm gan

Xét nghiệm về gan, huyết thanh học viêm gan vi rút

Khát nhiều,đái nhiều,ăn nhiều, tăng cân hoặc giảm cân

Bệnh tiểu đường

Nồng độ glucose máu khi đói, HbA1C, test dung nạp đường huyết

Không chịu được lạnh, tăng cân, táo bón, da khô

Hypothyroidism, suy tuyến yên

Thử nghiệm chức năng tuyến giáp

Giảm cân hoặc rung nhĩ ở người cao tuổi

Cường giáp (bao gồm cả lãnh đạm)

Thử nghiệm chức năng tuyến giáp

Mệt mỏi nặng hơn khi tiếp xúc với nhiệt, các triệu chứng thần kinh trong quá khứ (ví dụ: tê, mất điều hòa, suy nhược), đặc biệt là > 1 đợt

Đa xơ cứng

Chụp cộng hưởng tự sọ não và hoặc tủy sống có tiêm chất đối quang từ

Nhức đầu, đau quai hàm khi nhai, động mạch thái dương nông ấn đau và dày lên, và/hoặc đau cơ ở người lớn tuổi

Viêm động mạch tế bào khổng lồ

Tốc độ máu lắng,chụp cắt lớp vi tính hoặc cộng hưởng từ sọ não, sinh thiết động mạch thái dương

Lo âu, buồn bã, biếng ăn, rối loạn giấc ngủ không giải thích được

Lo âu, trầm cảm, bạo lực gia đình,rối loạn dạng cơ thể

Đánh giá lâm sàng

Đau họng gần đây, hạch to, lách to

Bệnh bạch cầu đơn nhân, viêm não tủy đau cơ/hội chứng mệt mỏi mạn tính/bệnh không dung nạp gắng sức toàn thân

Xét nghiệm huyết thanh học chẩn đoán EBV; tổng phân tích tế bào máu ngoại vi, tốc độ máu lắng, xét nghiệm TSH, xét nghiệm sinh hóa (như đối với hội chứng mệt mỏi mạn tính nghi ngờ)

Hạch to, lách to

Nhiễm CMV, u lympho

Xét nghiệm huyết thanh học EBV, đôi khi xét nghiệm kháng thể CMV; đếm tế bào dòng chảy, sinh thiết cắt bỏ hạch bạch huyết

Nhiễm trùng thường xuyên hoặc nhiễm trùng cơ hội,bệnh nhiễm nấm candida,hạch to,lách to

HIV/HIV giai đoạn muộn

Xét nghiệm HIV

Đau cơ xương khớp lan rộng mạn tính, điểm kích hoạt, triệu chứng ruột kích thích, đau nửa đầu, lo âu

Hội chứng đau xơ cơ

Tốc độ máu lắng hoặc CRP, CK, TSH, xét nghiệm huyết thanh học chẩn đoán viêm gan C

Giảm cân, tiêu chảy phân mỡ, ăn uống không đầy đủ

Thiếu dinh dưỡng, suy tuyến tụy

Albumin huyết tương, tổng số bạch cầu lympho và CD4, transferrin huyết thanh, vitamin B12 huyết thanh, sắt huyết thanh, folate huyết thanh, đo elastase trong phân

Táo bón, ngủ gật, đau xương (ví dụ vào ban đêm)

Tăng canxi máu

Xét nghiệm sinh hóa huyết thanh, bao gồm Ca

Khó chịu do chấn động, ngủ không ngon giấc, khó tập trung hoặc trí nhớ ngắn hạn, không dung nạp tư thế đứng, đau họng, đau cơ, đau đầu

Viêm não tủy đau cơ/hội chứng mệt mỏi mạn tính/bệnh không dung nạp gắng sức toàn thân

Công thức mãu, tốc độ máu lắng, TSH, điện giải huyết thanh, glucose, Calcium, và các xét nghiệm về gan và thận

* Lựa chọn các xét nghiệm cụ thể được quyết định bởi nguyên nhân được gợi ý từ khám xét lâm sàng.

ACTH = hormone vỏ thượng thận; ANA = kháng thể kháng nhân; ANCA = kháng thể kháng tế bào chất bạch cầu trung tính; anti-CCP = kháng peptide citrullinated vòng; CBC = công thức máu; CK = creatine kinase; CMV = cytomegalovirus; EBV = vi rút Epstein-Barr; ESR = tốc độ máu lắng; MRCP = chụp cộng hưởng từ mật tụy; PET = chụp cắt lớp phát xạ positron; PPD = dẫn xuất protein tinh khiết; TSH = hormone kích thích tuyến giáp.

* Lựa chọn các xét nghiệm cụ thể được quyết định bởi nguyên nhân được gợi ý từ khám xét lâm sàng.

ACTH = hormone vỏ thượng thận; ANA = kháng thể kháng nhân; ANCA = kháng thể kháng tế bào chất bạch cầu trung tính; anti-CCP = kháng peptide citrullinated vòng; CBC = công thức máu; CK = creatine kinase; CMV = cytomegalovirus; EBV = vi rút Epstein-Barr; ESR = tốc độ máu lắng; MRCP = chụp cộng hưởng từ mật tụy; PET = chụp cắt lớp phát xạ positron; PPD = dẫn xuất protein tinh khiết; TSH = hormone kích thích tuyến giáp.

Trong các chủ đề này