Giá trị bình thường cho Chỉ số tim và các phép đo liên quan

Giá trị bình thường cho Chỉ số tim và các phép đo liên quan

Đo lường

Đơn vị ± SD

Hấp thụ khí oxy

143 ± 14,3 mL/phút/m2

Sự chênh lệch nồng độ oxy động mạch - tĩnh mạch

4,1 ± 0,6 dL

Chỉ số tim

3,5 ± 0,7 L/phút/m2

Chỉ số nhát bóp

46 ± 8,1 mL/phút/m2

Tổng trở kháng mạch hệ thống

1130 ± 178 dynes-giây-cm-5

Tổng trở kháng mạch phổi

205 ± 51 dynes-giây-cm-5

Trở kháng động mạch phổi

67 ± 23 dynes-giây-cm-5

SD = độ lệch chuẩn.

Chuyển thể từ Barratt-Boyes BG, Wood EH. Cung lượng tim và các phép đo liên quan và các giá trị áp lực trong tim phải và các mạch máu liên quan, cùng với việc phân tích đáp ứng huyết động đối khi thở hỗn hợp oxy cao trên những người khỏe mạnh. Journal of Laboratory and Clinical Medicine. 51:72–90, 1958.

SD = độ lệch chuẩn.

Chuyển thể từ Barratt-Boyes BG, Wood EH. Cung lượng tim và các phép đo liên quan và các giá trị áp lực trong tim phải và các mạch máu liên quan, cùng với việc phân tích đáp ứng huyết động đối khi thở hỗn hợp oxy cao trên những người khỏe mạnh. Journal of Laboratory and Clinical Medicine. 51:72–90, 1958.