Định nghĩa TNM về ung thư tiền liệt tuyến*

Định nghĩa TNM về ung thư tiền liệt tuyến*

Đặc điểm

Định nghĩa*

TX

Khối u nguyên phát không thể đánh giá được

T0

Không có bằng chứng của u nguyên phát

T1

Không sờ thấy và không nhìn thấy khi có kiểm tra chẩn đoán hình ảnh như siêu âm qua trực tràng

T2

Có thể sờ thấy khối u khi khám trực tràng bằng ngón tay. Hạn chế đối với tuyến tiền liệt

T2a

Bao gồm một nửa thùy

T2b

Bao gồm > một nửa của 1 thùy, nhưng không bao gồm cả hai thùy

T2c

Khối u liên quan đến cả hai thùy

T3

xâm lấn ngoài tiền liệt tuyến

T3a

Mở rộng đến vỏ tuyến tiền liệt một hoặc hai bên, xâm lấn vi thể cổ bàng quang

T3b

Xâm lấn túi tinh

T4

Dính hoặc xâm lấn cấu trúc liền kề không phải túi khí tinh

Di căn hạch vùng

NX

Không đánh giá được

N0

không

N1

Xuất hiện

Di căn xa

M0

không

M1

Xuất hiện

M1a

Các hạch bạch huyết không tại vùng

M1b

Xương

M1c

Các vị trí khác có hoặc không có bệnh ở xương

* Dữ liệu được phỏng theo American Cancer Society, Prostate Cancer AJCC/TNM Staging System and National Comprehensive Cancer Network Clinical Practice Guidelines in Oncology (NCCN Guidelines), Prostate Cancer. Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2025. T2-T4 được phân loại theo tiêu chuẩn bệnh lý. Không có phân loại bệnh lý là T1.

PSA = prostate-specific antigen; TNM = tumor, node, metastasis.

* Dữ liệu được phỏng theo American Cancer Society, Prostate Cancer AJCC/TNM Staging System and National Comprehensive Cancer Network Clinical Practice Guidelines in Oncology (NCCN Guidelines), Prostate Cancer. Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2025. T2-T4 được phân loại theo tiêu chuẩn bệnh lý. Không có phân loại bệnh lý là T1.

PSA = prostate-specific antigen; TNM = tumor, node, metastasis.

Trong các chủ đề này