Thành phần của dịch cơ thể

Thành phần của dịch cơ thể

Dịch cơ thể

Natri (mEq/L hoặc mmol/L)

Kali (mEq/L hoặc mmol/L)

Clorua (mEq/L hoặc mmol/L)

Dạ dày

20–80

5–20

100–150

Tụy

120–140

5–15

90–120

Ruột non

100–140

5–15

90–130

Mật

120–140

5–15

80–120

Ileostomy

45–135

3–15

20–115

Bệnh tiêu chảy

10–90

10–80

10–110

Mồ hôi

10–30

3–10

10–35

Dịch tiêu hao

140

5:

= 110

Trong các chủ đề này