Rối loạn chuyển hóa amino axit và axit hữu cơ khác

Rối loạn chuyển hóa amino axit và axit hữu cơ khác

Bệnh (Số OMIM)

Khiếm khuyết Protein hoặc Enzyme

Bình luận

Sarcosin máu (268900*)

Sarcosine dehydrogenase

Sinh hóa: Sarcosine huyết tương cao

Đặc điểm lâm sàng: Nhẹ; thiểu năng trí tuệ đã được báo cáo

Điều trị: Không cần thiết

D-glyceric axit niệu (220120*)

D-glycerate kinase

Sinh hóa: D-glyceric axit niệu cao

Đặc điểm lâm sàng: Nhiễm toan mạn tính, giảm trương lực cơ, co giật, thiểu năng trí tuệ

Điều trị: Bicarbonate hoặc citrat cho nhiễm toan

Bệnh Hartnup (234500*)

Hệ thống B (0) vận chuyển axit amin trung tính

Sinh hóa: Acid amin niệu trung tính

Đặc điểm lâm sàng: Viêm lưỡi teo, viêm da ánh sáng, mất điều hoà gián đoạn, tăng trương lực cơ, động kinh, rối loạn tâm thần

Điều trị: Nicotinamide

Cystin niệu (220100*)

Vận chuyển axit amin cơ bản tại thận

Sinh hóa: Cystine, lysine, arginine và ornithine niệu cao

Đặc điểm lâm sàng: Sỏi thận, tăng nguy cơ tổn thương chức năng não

Điều trị: Duy trì lượng dịch vào, bicarbonate hoặc citrate, penicillamine hoặc mercaptopropionylglycine

Loại I

Tiểu đơn vị nặng

Loại II và III

Tiểu đơn vị nhẹ

Iminoglycin niệu (242600*)

Vận chuyển proline, hydroxyproline, và glycine tại thận

Sinh hóa: Tăng proline, hydroxyproline, và glycine niệu nhưng trong huyết tương bình thường

Đặc điểm lâm sàng: Có thể lành tính

Điều trị: Không cần thiết

Thiếu Guanidinoacetate methyltransferase (601240*)

Guanidinoacetat methyltransferase

Sinh hóa: Tăng guanidinoacetate, giảm creatine và phosphocreatine

Đặc điểm lâm sàng: Chậm phát triển, giảm trương lực cơ, vận động ngoại tháp, co giật, hành vi tự kỷ

Điều trị: Bổ sung creatine

Cystinosis

Xem Bảng các khiếm khuyết vận chuyển Lysosome

* Để biết thông tin đầy đủ về vị trí gen, phân tử và nhiễm sắc thể, hãy xem cơ sở dữ liệu Online Mendelian Inheritance in Man (OMIM) database.

* Để biết thông tin đầy đủ về vị trí gen, phân tử và nhiễm sắc thể, hãy xem cơ sở dữ liệu Online Mendelian Inheritance in Man (OMIM) database.