Hướng dẫn Hồi sinh Nhi khoa - Các biện pháp cơ học

Hướng dẫn Hồi sinh Nhi khoa - Các biện pháp cơ học

Tuổi (năm)

Trẻ sơ sinh đủ tháng

< 12 tháng

1

2

3

4

5

6

7

8…

9

10

11

12

13

14

15

16

Trọng lượng, điển hình (kg)

3,5

< 10

10

12

14

16

18

20

22

25

28

30

35

40

45

50

55

60

Kỹ thuật ép tim

ép bằng ngón cái, tay vòng quanh ngực (được ưa thích) hoặc 2 ngón tay

1 tay

2 tay

Kích thước đường thở theo ISO P tính bằng cm

000

00

00

0

0

7

7

7

7

7

7

7

7

7

8…

8…

8…

8…

3,5

5

5

6

6

Mask theo kích cỡ Laerdal hoặc tương đương

Vòng 0/1

Rendell- Baker type # 1

Rendell-Baker type # 2

Mask vòm kín # 3

Mask vòm kín # 4

Bóng bóp có túi chứa để cung cấp 100% O2

Trẻ nhũ nhi 240 mL

Trẻ em 400-500 mL

Người lớn 1600 mL

Kích thước lưỡi đèn soi thanh quản

Miller 0

Lưỡi thẳng

1

1

1

2

2

2

2

2

2

2

3

3

3

3

3

3

3

Lưỡi thẳng (ưu tiên) hoặc lưỡi cong

Lưỡi cong hoặc thẳng

Kích thước ETT* tính bằng mm

3

3,5

4

4,5

4,5

5

5

5,5

5,5

6

6

6

6

6,5

6,5

6,5

6,5

7

Không cuff

Không cuff

Có cuff

Đường thở mặt nạ thanh quản và các thiết bị đường thở khác trên thanh môn*

Ống hút

Trực tiếp hầu họng

Thông qua ống nội khí quản

10 F

Hút họng trẻ

8 Fr

Hút họng người lớn

10 Fr

* Tham khảo hướng dẫn về định cỡ của nhà sản xuất thiết bị cụ thể.

ETT = ống nội khí quản; Fr = French.

Joseph’s Hospital, The Children’s Hospital, Hamilton Health Sciences Corporation, McMaster University, Hamilton, Ontario, Canada.

* Tham khảo hướng dẫn về định cỡ của nhà sản xuất thiết bị cụ thể.

ETT = ống nội khí quản; Fr = French.

Joseph’s Hospital, The Children’s Hospital, Hamilton Health Sciences Corporation, McMaster University, Hamilton, Ontario, Canada.