AJCC/TNM* Giai đoạn ung thư tinh hoàn

AJCC/TNM* Giai đoạn ung thư tinh hoàn

Giai đoạn

Khối u†

Di căn hạch vùng

Di căn xa

Marker u huyết thanh

0

pTis

N0

M0

S0

I

pT1-pT4

N0

M0

SX

IA

pT1

N0

M0

S0

IB

pT2-pT4

N0

M0

S0

IS

Bất kỳ pT/TX

N0

M0

S1-S3

II

Bất kỳ pT/TX

N1-N3

M0

SX

IIA

Bất kỳ pT/TX

N1

M0

S0, S1

IIB

Bất kỳ pT/TX

N2

M0

S0, S1

IIC

Bất kỳ pT/TX

N3

M0

S0, S1

III

Bất kỳ pT/TX

Bất kỳ N

M1

SX

IIIA

Bất kỳ pT/TX

Bất kỳ N

M1a

S0, S1

IIIB

Bất kỳ pT/TX

N1-N3

M0

S2

Bất kỳ pT/TX

Bất kỳ N

M1a

S2

IIIC

Bất kỳ pT/TX

N1-N3

M0

S3

Bất kỳ pT/TX

Bất kỳ N

M1a

S3

Bất kỳ pT/TX

Bất kỳ N

M1b

Bất kỳ S

* Để biết định nghĩa AJCC/TNM, xem bảng Định nghĩa TNM và chất chỉ điểm trong huyết thanh trong ung thư tinh hoàn. Dữ liệu được phỏng theo American Cancer Society, Testicular Cancer Stages. Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2025.

† pT = giai đoạn T về giải phẫu bệnh dựa trên mẫu cắt tinh hoàn; TX = khối u không thể đánh giá được vì một số lý do.

* Để biết định nghĩa AJCC/TNM, xem bảng Định nghĩa TNM và chất chỉ điểm trong huyết thanh trong ung thư tinh hoàn. Dữ liệu được phỏng theo American Cancer Society, Testicular Cancer Stages. Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2025.

† pT = giai đoạn T về giải phẫu bệnh dựa trên mẫu cắt tinh hoàn; TX = khối u không thể đánh giá được vì một số lý do.

Trong các chủ đề này