Chỉ số mức độ hoạt động của bệnh trên lâm sàng trong viêm khớp dạng thấp CDAI

 
Nhập liệu
 
PGA  
EGA  

 
Số khớp có đau khi ấn
   Vai
   Khuỷu tay
   Cổ tay

Bàn tay phải
  MCP 1-5
IP 1, PIP 2-5








   
 
 
 








  Đầu gối
Vai  
Khuỷu tay  
Cổ tay  
Bàn tay trái
MCP 1-5
IP 1, PIP 2-5
 








 
 
 
 










Đầu gối  
TJC          
    
Số khớp bị sưng
   Vai
   Khuỷu tay
   Cổ tay

Bàn tay phải
  MCP 1-5
IP 1, PIP 2-5








   
 
 
 








  Đầu gối
Vai  
Khuỷu tay  
Cổ tay  
Bàn tay trái
MCP 1-5
IP 1, PIP 2-5
 








 
 
 
 










Đầu gối  
SJC          

 
Kết quả
 
 
CDAI  
 
Độ chính xác đến hàng thập phân  

 

Lý giải CDAI

 
CDAI <= 2.8: Thuyên giảm
CDAI > 2.8 và <= 10: Mức độ hoạt động của bệnh thấp
CDAI > 10 và <= 22: Mức độ hoạt động của bệnh trung bình
CDAI > 22: Mức độ hoạt động của bệnh cao

 
 

 
Ghi chú
  • Ở hai bàn tay, các khớp được đánh giá bao gồm khớp đốt bàn tay ngón tay thứ nhất đến thứ năm, khớp gian đốt ngón của ngón tay cái và khớp gian đốt ngón gần thứ hai đến thứ năm.
  • Ước tính PGA hoặc ước tính của bệnh nhân về Mức độ hoạt động của bệnh chung thể hiện đánh giá mức độ hoạt động của bệnh của bệnh nhân theo thang điểm 0-10 trong đó 10 có nghĩa là mức độ hoạt động tối đa.
  • Ước tính EGA hoặc ước tính của người đánh giá về Mức độ hoạt động của bệnh chung thể hiện đánh giá của người đánh giá về mức độ hoạt động của bệnh theo thang điểm 0-10 trong đó 10 có nghĩa là mức độ hoạt động tối đa.
  • Giảm CDAI 6,5 thể hiện mức độ cải thiện trung bình.

 
Các phương trình đã sử dụng
 
CDAI = SJC + TJC + PGA + EGA

 

 
Tài liệu tham khảo
  1. Aletaha D, Nell VP, Stamm T, et al. Acute phase reactants add little to composite disease activity indices for rheumatoid arthritis: validation of a clinical activity score. Arthritis Res Ther. 2005;7(4):R796-806. PubMed ID: 15987481 PubMed Logo
  2. Aletaha D, Smolen J. The Simplified Disease Activity Index (SDAI) and the Clinical Disease Activity Index (CDAI): a review of their usefulness and validity in rheumatoid arthritis. Clin Exp Rheumatol. 2005 Sep-Oct;23(5 Suppl 39):S100-8. PubMed ID: 16273793 PubMed Logo

 

 
 

 
Thông báo pháp lý và từ chối trách nhiệm

 
Tất cả thông tin có trong và do hệ thống EBMcalc đưa ra chỉ được cung cấp cho mục đích giáo dục. Không nên sử dụng thông tin này để chẩn đoán hoặc điều trị bất kỳ vấn đề nào về sức khỏe hoặc bệnh tật. THÔNG TIN NÀY KHÔNG NHẰM MỤC ĐÍCH THAY THẾ ĐÁNH GIÁ LÂM SÀNG HOẶC HƯỚNG DẪN CHĂM SÓC CÁ NHÂN BỆNH NHÂN THEO BẤT KỲ HÌNH THỨC NÀO. Nhấp vào đây để biết thông báo đầy đủ và từ chối trách nhiệm.
 
EBMcalc is Copyright © 1998-2022 Foundation Internet Services    [Build 267846 v22.4]